model3

TOEIC 4 KỸ NĂNG

Khóa học luyện thi TOEIC 4 Kỹ năng nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của các bạn học viên muốn chinh phục cả 4 kỹ năng Reading – Listening – Writing – Speaking trong phiên bản đề thi TOEIC 4 KỸ NĂNG.

Nhận tự vấn ngay

Bạn sẽ đạt được gì sau khóa học

IMG_4591-2

Cam kết đầu ra

Hỗ trợ học lại miễn phí cho từng học viên

Tư vấn khóa học

Chương trình học 9 tuần

  • 3 Buổi

Buổi 1: Sentence Structure, các thành phần của câu

35

25

10

10

Buổi 2: Vai trò của Đại từ - PRONOUN

25

20

20

15

10

Buổi 3: Phrase- Clause- Sentence

25

25

20

10

10

Buổi 4: Vai trò Trạng từ - ADVERB

20

15

20

15

10

Buổi 5: Vai trò Động từ - VERB (1)

15

10ths 0

15

15

10

15

10

Buổi 6: Vai trò Động từ - VERB (2)

25

25

15

15

15

Buổi 7: Động từ khiếm khuyết - Modal Verb

40

25

25

10

Buổi 8: Vai trò Giới từ - Preposition

35

30

15

10

Buổi 9: Thể bị động - Passive Voice

30

30

20

10

Buổi 10: Phân từ - Participle (Ving / Ved)

20

20

25

15

10

Buổi 11: Mệnh đề trạng ngữ - Adverbial Clause

15

15

20

15

15

10

Buổi 12: Dạng so sánh – Comparison

30

25

25

10

Buổi 13: TOEIC Reading Part 5 Dạng 1: Biến thể từ loại

40

25

25

Buổi 14: TOEIC Listening Part 1 – Part 2

35

15

15

25

Buổi 15: TOEIC Reading Part 5 Dạng 2: Biến thể Động từ

40

25

25

Buổi 16: TOEIC Listening Part 1 – Part 2

35

15

15

25

Buổi 17: TOEIC Reading Part 5 Dạng 2: Biến thể Động từ

35

35

20

Buổi 18: TOEIC Listening Part 1 – Part 2

35

15

15

25

Buổi 19: TOEIC Reading Part 5 Dạng 3: Biến thể Đại từ

30

30

30

Buổi 20: TOEIC Listening Part 1 – Part 2

35

15

15

25

Buổi 21: TOEIC Reading Part 5 Dạng 4-5

30

25

35

Buổi 22: TOEIC Listening Part 1 – Part 2

25

20

20

25

Buổi 23: TOEIC Reading Part 5 Dạng 6-7

30

25

35

Buổi 25: Reading Part 5 – PRACTICE

30

25

35

Buổi 26: Reading Part 6- 7 – PRACTICE

30

20

35

Buổi 27: Listening Part 1- 2 – PRACTICE

20

25

35

Buổi 28: Listening Part 3- 4 – PRACTICE

15

15

20

40

Buổi 29: Reading Part 5 – PRACTICE

20

20

30

30

Buổi 30: Reading Part 6- 7 – PRACTICE

30

25

35

Buổi 31: Listening Part 1- 2 - PRACTICE

30

25

35

Buổi 32: Listening Part 3- 4 – PRACTICE

40

25

25

Buổi 33: Reading Part 5 – PRACTICE

35

15

40

Buổi 34: Reading Part 6- 7 – PRACTICE

25

40

25

Buổi 35: Listening Part 1- 2 – PRACTICE

20

40

30

Buổi 36: Listening Part 3- 4 - PRACTICE

40

20

30

Buổi 37: Reading Part 5 Test 1 - ACTUAL TEST

50

20

20

Buổi 38: Reading Part 6-7 Test 1 - ACTUAL TEST

25

65

Buổi 39: Listening Part 1-2 Test 1 - ACTUAL TEST

35

55

Buổi 40: Listening Part 3-4 Test 1 - ACTUAL TEST

50

40

Buổi 41: Reading Part 5 Test 2 - ACTUAL TEST

50

20

20

Buổi 42: Reading Part 6-7 Test 2 - ACTUAL TEST

25

65

Buổi 43: Listening Part 1-2 Test 2 - ACTUAL TEST

35

55

Buổi 44: Listening Part 3-4 Test 2 - ACTUAL TEST

50

40

Buổi 45: Reading Part 5 Test 3 - ACTUAL TEST

50

20

20

Buổi 46: Reading Part 6-7 Test 3 - ACTUAL TEST

25

65

Buổi 47: Listening Part 1-2 Test 3 - ACTUAL TEST

35

55

Buổi 48: Listening Part 3-4 Test 3 - ACTUAL TEST

50

40

Buổi 49: Toeic Speaking Lesson 1

20

25

25

20

Buổi 50: Toeic Speaking Lesson 2

20

20

50

Buổi 51: Toeic Speaking Lesson 3

35

20

35

Buổi 52: Toeic Speaking Lesson 4

25

25

40

Buổi 53: Toeic Speaking Lesson 5

20

20

50

Buổi 54: Toeic Speaking Lesson 6

20

20

20

30

Buổi 55: Toeic Speaking Lesson 7

15

25

50

Buổi 56: Toeic Speaking Lesson 8

25

20

45

Buổi 57: Toeic Speaking Lesson 9

25

20

45

Buổi 58: Toeic Speaking Lesson 10

20

20

50

Buổi 59: Toeic Speaking Lesson 11

20

20

50

Buổi 60: Toeic Speaking Lesson 12

30

60

Buổi 61: Toeic Writing Lesson 1

35

25

30

Buổi 62: Toeic Writing Lesson 2

30

20

40

Buổi 63: Toeic Writing Lesson 3

30

35

25

Buổi 64: Toeic Writing Lesson 4

25

25

40

Buổi 65: Toeic Writing Lesson 5

40

50

Buổi 66: Toeic Writing Lesson 6

20

35

35

Buổi 67: Toeic Writing Lesson 7

20

30

40