Từ Vựng Part 7 Toeic Cập Nhật 2021

Từ Vựng Part 7 Toeic là tài liệu tổng hợp liên tục các từ vựng phần đọc, biên soạn bởi đội ngũ giảng viên của Anh Lê Toeic. Tìm hiểu ngay để lên kế hoạch ôn thi ngay từ bây giờ nhé!

Từ vựng Part 7 Toeic

remain (v)[ri’mein] ở lại, giữ nguyên vị trí remain seated until the plane comes to a full stop

 

(ngồi yên cho đến khi máy bay dừng hẳn)

address (v)

 

[ə’dres]

chú tâm vào việc gì address any concerns that arise

 

(chú tâm vào bất kỳ mối quan tâm nào phát sinh)

accelerate (v)

 

[ək’seləreit]

tăng nhanh hơn, đẩy nhanh accelerate the growth of the business with investment

 

(đẩy nhanh sự phát triển của doanh nghiệp với đầu tư)

commence (v)

 

[kə’mens]

bắt đầu wait for the ceremony to commence

 

(đợi buổi lễ bắt đầu)

join (v)

 

[dʒɔin]

tham gia join a trade union

 

(tham gia công đoàn)

maximize (v)

 

[‘mæksimaiz]

tối đa hóa maximize opportunities for publicity

 

(tối đa hóa cơ hội để quảng cáo bán hàng)

memorize (v)

 

[‘meməraiz]

ghi nhớ memorize the entrance code for the store’s back door

 

(ghi nhớ mã vào cửa sau của cửa hàng)

prove (v)

 

[pru:v]

chứng minh prove a theory with evidence

 

(chứng minh một lý thuyết với bằng chứng)

strive (v)

 

[straiv]

cố gắng strive to overcome obstacles

 

(cố gắng vượt qua những trở ngại)

grant (v)

 

[grɑ:nt]

cấp, ban cho grant access to a database

 

(cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu)

recycle (v)

 

[,ri:’saikl]

tái chế recycle all metal and cardboard containers

 

(tái chế tất cả các hộp đựng bằng kim loại và bìa cứng)

acquire (v)

 

[ə’kwaiə]

có được, đạt được acquire additional property to develop

 

(có được tài sản bổ sung để phát triển)

alert (v)

 

[ə’lə:t]

cảnh báo alert the public about the change

 

(cảnh báo công chúng về sự thay đổi)

redeem (v)

 

[ri’di:m]

đổi để lấy sản phẩm/dịch vụ redeem reward points

 

(đổi điểm thưởng)

endure (v)

 

[in’djuə]

chịu đựng endure a long meeting

 

(chịu đựng một cuộc họp dài)

ship (v)

 

[∫ip]

vận chuyển hàng hóa ship an item overseas

 

(vận chuyển một món hàng ra nước ngoài)

guarantee (v)

 

[,gærən’ti:]

bảo đảm guarantee a product’s quality

 

(đảm bảo chất lượng của sản phẩm)

visualize (v)

 

[‘vi∫uəlaiz]

hình dung, mường tượng visualize the future of the area’s changing landscape

 

(hình dung tương lai của cảnh quan đang thay đổi của khu vực)

purchase (v)

 

[‘pə:t∫əs]

mua hàng purchase the latest model

 

(mua mẫu mới nhất)

renew (v)

 

[ri’nju:]

gia hạn renew the lease for another year

 

(gia hạn hợp đồng thuê thêm một năm)

anh-le-toeic

Bài tập từ vựng Part 7 Toeic

Để vận dụng được những Từ vựng Part 7 Toeic trên, các bạn có thể Download bài tập ở dưới đây

anh-le-toeic

 

Xem thêm: Tài Liệu Từ Vựng Toeic Listening Mới Nhất 2021

Dành cho bạn mất gốc tiếng Anh, Anh Lê Toeic hiện nay vẫn đang khai giảng khóa học INTENSIVE TOEIC giúp bạn bứt phá nhanh chóng số điểm 600+ Toeic. Nhấn vào link dưới đây để trải nghiệm và xem kết quả của những người đi trước nhé!

Xem thêm: INTENSIVE TOEIC – Lấy lại nền tảng, bứt phá TOEIC 600+

Lịch khai giảng Liên hệ Đăng ký tư vấn